verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lảng tránh. To try not to meet or communicate with (a person); to shun Ví dụ : "After their argument, Sarah avoided talking to her brother for a week. " Sau cuộc cãi vã, Sarah đã tránh nói chuyện với anh trai mình cả tuần. communication action human person attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To keep away from; to keep clear of; to stay away from Ví dụ : "I try to avoid the company of gamblers." Tôi cố gắng tránh tiếp xúc với những người cờ bạc. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh. To try not to do something or to have something happen Ví dụ : "She avoided eye contact with her teacher because she hadn't done her homework. " Cô ấy tránh nhìn thẳng vào mắt giáo viên vì chưa làm bài tập về nhà. action situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh. To make empty; to clear. Ví dụ : "The cleaning crew avoided the waste bins on the curb, leaving them overflowing with trash. " Nhân viên vệ sinh đã lờ đi những thùng rác trên lề đường, khiến chúng tràn ngập rác. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy bỏ, vô hiệu hóa, bác bỏ. To make void, to annul; to refute (especially a contract). Ví dụ : "Because the company failed to deliver on its promises, the customer avoided the contract. " Vì công ty không thực hiện đúng cam kết, khách hàng đã hủy bỏ hợp đồng. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, lẩn tránh, né tránh. To defeat or evade; to invalidate. Ví dụ : "The basketball player skillfully avoided the defender and scored. " Cầu thủ bóng rổ khéo léo né tránh hậu vệ và ghi điểm. action achievement law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, lẩn tránh, né tránh. To emit or throw out; to void. Ví dụ : "The volcano avoided a cloud of ash and smoke into the sky during its eruption. " Trong đợt phun trào, núi lửa phun trào một đám mây tro bụi và khói lên bầu trời. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To leave, evacuate; to leave as empty, to withdraw or come away from. Ví dụ : "The student avoided the crowded hallway by taking the back stairs. " Để tránh hành lang đông đúc, bạn học sinh đó đã đi cầu thang sau. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lảng tránh. To get rid of. Ví dụ : "To avoid getting a speeding ticket, Sarah avoided the busy highway. " Để tránh bị phạt vì chạy quá tốc độ, Sarah đã tránh đi đường cao tốc đông đúc. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, lẩn tránh, né tránh. To retire; to withdraw, depart, go away. Ví dụ : "The cat, startled by the loud noise, avoided the room and hid under the bed. " Con mèo giật mình vì tiếng ồn lớn, nên nó lẩn tránh khỏi phòng và trốn dưới gầm giường. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên trống rỗng, bị bỏ trống. To become void or vacant. Ví dụ : "The contract avoided after the company declared bankruptcy, leaving the agreement with no legal standing. " Hợp đồng bị vô hiệu sau khi công ty tuyên bố phá sản, khiến thỏa thuận đó không còn giá trị pháp lý. action state condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc