Hình nền cho avoided
BeDict Logo

avoided

/əˈvɔɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Tránh, né tránh, lảng tránh.

Ví dụ :

"After their argument, Sarah avoided talking to her brother for a week. "
Sau cuộc cãi vã, Sarah đã tránh nói chuyện với anh trai mình cả tuần.