BeDict Logo

phub

/fʌb/
verb

Dán mắt vào điện thoại, lờ đi, chúi mũi vào điện thoại.

Ví dụ:

"During dinner, Sarah began to phub her family, scrolling through social media instead of talking to them. "

Trong bữa tối, Sarah bắt đầu dán mắt vào điện thoại, lờ đi gia đình, mải mê lướt mạng xã hội thay vì trò chuyện với họ.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "instead" - Thay vì, thay vào đó.
insteadadverb
/ɪnˈstɛd/

Thay , thay vào đó.

"I was going to go shopping, but I went dancing instead."

Tôi định đi mua sắm, nhưng thay vào đó tôi đã đi nhảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "social" - Dạ hội, buổi giao lưu.
socialnoun
/ˈsəʊʃəl/ /ˈsoʊ.ʃəl/

Dạ hội, buổi giao lưu.

"They organized a social at the dance club to get people to know each other."

Họ tổ chức một buổi giao lưu tại câu lạc bộ khiêu vũ để mọi người làm quen với nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "smartphone" - Điện thoại thông minh, điện thoại di động thông minh.
/ˈsmɑːtfəʊn/ /ˈsmɑɹtfoʊn/

Điện thoại thông minh, điện thoại di động thông minh.

"My dad used to have a basic phone for calls, but now he uses a smartphone to check email and watch videos. "

Ngày xưa bố tôi dùng điện thoại cục gạch chỉ để gọi thôi, nhưng giờ bố dùng điện thoại thông minh để kiểm tra email và xem video rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "talking" - Sự nói chuyện, việc trò chuyện.
/tɑkɪŋ/ /tɔːkɪŋ/ /tɔkɪŋ/

Sự nói chuyện, việc trò chuyện.

"The talking was loud during the school assembly. "

Tiếng nói chuyện ồn ào quá trong buổi tập trung ở trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "media" - Lớp áo giữa.
medianoun
/ˈmiːdɪə/ /ˈmiːdi.ə/

Lớp áo giữa.

Bác sĩ giải thích rằng lớp áo giữa yếu của động mạch bệnh nhân là một trong những nguyên nhân gây ra chứng cao huyết áp.

Hình ảnh minh họa cho từ "scrolling" - Cuộn, lướt.
/ˈskroʊlɪŋ/ /skroʊlɪŋ/

Cuộn, lướt.

Cô ấy cuộn (hoặc lướt) màn hình để tấm ảnh phản cảm khuất khỏi tầm mắt.

Hình ảnh minh họa cho từ "conversation" - Cuộc trò chuyện, đối thoại, sự trao đổi.
/ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃən/ /ˌkɑn.vəɹˈseɪ.ʃən/

Cuộc trò chuyện, đối thoại, sự trao đổi.

"During their lunch break, the coworkers had a conversation about the new project. "

Trong giờ nghỉ trưa, các đồng nghiệp đã có một cuộc trò chuyện về dự án mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "family" - Gia đình, dòng họ, thân quyến.
familynoun
/ˈfɛm(ɘ)li/ /ˈfæm(ɪ)li/ /ˈfæm(ə)li/

Gia đình, dòng họ, thân quyến.

"Our family lives in town."

Gia đình chúng tôi sống trong thị trấn.

Hình ảnh minh họa cho từ "focusing" - Tập trung, chú trọng.
/ˈfoʊkəsɪŋ/ /ˈfoʊkəsɪn/

Tập trung, chú trọng.

"I have to focus on my work."

Tôi phải tập trung vào công việc của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "oneself" - Bản thân, chính mình.
oneselfpronoun
/wʌnˈsɛlf/

Bản thân, chính mình.

Tự học bơi một mình có thể nguy hiểm.

Hình ảnh minh họa cho từ "ignore" - Lờ đi, bỏ qua, làm ngơ.
ignoreverb
/ɪɡˈnɔː/ /ɪɡˈnɔɹ/

Lờ đi, bỏ qua, làm ngơ.

Một vấn đề bị làm ngơ sẽ trở thành một vấn đề lớn gấp đôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "dinner" - Bữa trưa.
dinnernoun
/ˈdɪnə/ /ˈdɪnəɹ/

Bữa trưa.

"My dinner was a sandwich and some fruit, before I went to my afternoon class. "

Bữa trưa của tôi là một cái bánh mì sandwich và ít trái cây, trước khi tôi đi học buổi chiều.