Hình nền cho media
BeDict Logo

media

/ˈmiːdɪə/ /ˈmiːdi.ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng lớp áo giữa yếu của động mạch bệnh nhân là một trong những nguyên nhân gây ra chứng cao huyết áp.
noun

Truyền thông, phương tiện truyền thông.

Ví dụ :

Do sự trỗi dậy của, thứ nhất, truyền thông giải trí và tin tức trên truyền hình và, thứ hai, truyền thông trên nền tảng web, các phương tiện truyền thông in ấn truyền thống đã giảm độ phổ biến.
noun

Ví dụ :

Một số người nổi tiếng không thích họp báo, nơi giới truyền thông liên tục đặt ra hàng loạt câu hỏi cho họ.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã nghiên cứu cách các môi trường khác nhau ảnh hưởng đến sự phát triển của tế bào thực vật trong phòng thí nghiệm.
noun

Phương tiện truyền thông, giới truyền thông.

Ví dụ :

Trường học sử dụng nhiều phương tiện truyền thông khác nhau, ví dụ như video và bài viết trực tuyến, để dạy học sinh về lịch sử.
noun

Phương tiện truyền thông, giới truyền thông.

Ví dụ :

Trường đã sử dụng nhiều phương tiện truyền thông khác nhau để thông báo những tin quan trọng cho học sinh, bao gồm áp phích, email và trang web của trường.
noun

Nhà ngoại cảm, người trung gian.

Ví dụ :

Người mẹ đau khổ tin rằng nhà ngoại cảm kia đang truyền tải thông điệp từ đứa con trai đã mất của bà.
noun

Vật cỡ vừa, đồ vật cỡ trung, vật trung gian.

Ví dụ :

Những đồ vật cỡ vừa cho buổi dã ngoại của trường, bao gồm các thùng chứa lớn vừa và những tấm khăn trải bàn đầy màu sắc, đã giúp sắp xếp đồ ăn và thức uống.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc tranh luận về việc có nên đi dã ngoại gia đình hay không, "trung gian" kết nối mọi người lại với nhau chính là mong muốn chung được vui chơi ngoài trời.