Hình nền cho scrolling
BeDict Logo

scrolling

/ˈskroʊlɪŋ/ /skroʊlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô ấy cuộn (hoặc lướt) màn hình để tấm ảnh phản cảm khuất khỏi tầm mắt.