Hình nền cho weak
BeDict Logo

weak

/wiːk/

Định nghĩa

adjective

Yếu, ốm yếu, nhu nhược.

Ví dụ :

"The child was too weak to move the boulder."
Đứa bé quá yếu nên không thể di chuyển tảng đá lớn.
adjective

Ví dụ :

Đề nghị của giáo viên về việc cải thiện hành vi học sinh hơi yếu, nó chỉ có tác dụng trong vài tình huống cụ thể chứ không giải quyết được vấn đề lớn hơn.