Hình nền cho check
BeDict Logo

check

/t͡ʃɛk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The checkmate was imminent; the king was in check. "
Thế chiếu tướng sắp xảy ra rồi; vua đang bị chiếu tướng.
verb

Kiểm tra, soát lỗi, hiệu đính.

Ví dụ :

Trước khi nộp báo cáo, Sarah đã kiểm tra kỹ bài viết để soát lỗi chính tả và ngữ pháp.
verb

Ví dụ :

Hôm nay, tôi đã đánh dấu vào những việc đã hoàn thành trong danh sách việc cần làm của mình.