Hình nền cho email
BeDict Logo

email

/ˈiːmeɪl/ /ˈiˌmeɪl/ /ɛˈmeɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"He sent me his details via email."
Anh ấy gửi thông tin chi tiết của mình cho tôi qua email (thư điện tử).