Hình nền cho image
BeDict Logo

image

/ˈɪmɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Ảnh, hình ảnh, tranh ảnh.

Ví dụ :

Kinh Thánh cấm thờ các hình tượng chạm khắc.
noun

Hình ảnh, diện mạo, tiếng tăm.

Ví dụ :

Hình ảnh dịu dàng của mẹ cô ấy là một hình ảnh của sự điềm tĩnh và sức mạnh thầm lặng.
noun

Ví dụ :

Tín hiệu radio từ đài phát rất mạnh, nhưng đồng thời cũng nghe thấy một ảnh ảo mờ của một đài khác, gây ra nhiễu sóng.