Hình nền cho doubled
BeDict Logo

doubled

/ˈdʌbl̩d/

Định nghĩa

verb

Gấp đôi, nhân đôi.

Ví dụ :

Công ty đã gấp đôi lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu so với quý trước.
verb

Đảm nhiệm thêm.

Ví dụ :

Nhạc sĩ đó đảm nhiệm thêm cả saxophone, nghĩa là anh ấy có thể chơi nhạc cụ đó ngoài nhạc cụ chính của mình là piano.
verb

Nhân đôi tín hiệu, phát trùng lặp, gây nhiễu sóng.

Ví dụ :

Bạn có thể vui lòng nhắc lại lần truyền tin cuối cùng được không? Một trạm khác đang phát trùng lặp tín hiệu với bạn, gây nhiễu sóng rồi.