verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi, nhân đôi. To multiply by two. Ví dụ : "The company doubled their earnings per share over last quarter." Công ty đã gấp đôi lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu so với quý trước. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi. To fold over so as to make two folds. Ví dụ : "To make a pleat, double the material at the waist." Để tạo ly, hãy gấp đôi vải ở phần eo. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi, tăng gấp đôi. To be the double of; to exceed by twofold; to contain or be worth twice as much as. Ví dụ : ""The recipe originally called for one egg, but I doubled it to make a bigger cake." " Công thức gốc chỉ yêu cầu một quả trứng, nhưng tôi đã gấp đôi lượng nguyên liệu để làm một cái bánh lớn hơn. number math amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng gấp đôi, nhân đôi. To increase by 100%, to become twice as large in size. Ví dụ : "Our earnings have doubled in the last year." Lợi nhuận của chúng tôi đã tăng gấp đôi trong năm vừa qua. number math business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đôi. To get a two-base hit. Ví dụ : "The batter doubled into the corner." Cầu thủ đánh bóng chày đã đánh đôi vào góc sân. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, siết chặt. (sometimes followed by up) To clench (a fist). Ví dụ : "He doubled his fist when he heard the unfair comment. " Anh ấy nắm chặt tay khi nghe thấy lời bình luận bất công đó. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gộp lại, ghép đôi. (often followed by together or up) To join or couple. Ví dụ : "The baker doubled the dough recipe together to make a larger cake. " Để làm một chiếc bánh lớn hơn, người thợ làm bánh đã gộp hai công thức bột lại với nhau. group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, nhân đôi, lặp lại. To repeat exactly; copy. Ví dụ : "The artist doubled the original sketch to create a larger version of the drawing. " Để tạo ra một bản vẽ lớn hơn, họa sĩ đã sao chép y hệt bản phác thảo gốc. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vai trò thứ hai, kiêm nhiệm. (often followed by as) To play a second part or serve a second role. Ví dụ : "A spork is a kind of fork that doubles as a spoon." Nĩa-muỗng là một loại nĩa có thể kiêm nhiệm vai trò của một cái muỗng. job action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, quanh co. To turn sharply, following a winding course. Ví dụ : "The rabbit, chased by the dog, doubled back through the tall grass to escape. " Con thỏ bị chó đuổi, uốn khúc chạy ngược trở lại giữa đám cỏ cao để trốn thoát. direction action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vòng qua, men theo. To sail around (a headland or other point). Ví dụ : "The sailboat doubled the point at the end of the bay before heading into the harbor. " Chiếc thuyền buồm men theo mũi đất ở cuối vịnh trước khi tiến vào bến cảng. nautical sailing geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân đôi, tăng gấp đôi. To duplicate (a part) either in unison or at the octave above or below it. Ví dụ : "The guitarist doubled the melody on the bass an octave lower, creating a richer sound. " Người chơi guitar đã chơi giai điệu đó trên đàn bass, thấp hơn một quãng tám, như thể nhân đôi giai điệu gốc, tạo ra âm thanh dày dặn hơn. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhiệm thêm. (usually followed by "on") To be capable of performing (upon an additional instrument). Ví dụ : "The musician doubled on the saxophone, meaning he could also play that instrument in addition to his main instrument, the piano. " Nhạc sĩ đó đảm nhiệm thêm cả saxophone, nghĩa là anh ấy có thể chơi nhạc cụ đó ngoài nhạc cụ chính của mình là piano. music entertainment job ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân đôi. To make a call that will double certain scoring points if the preceding bid becomes the contract. Ví dụ : "In bridge, Sarah doubled the opponent's bid, hoping to increase our score if they made the contract. " Trong môn bài bridge, Sarah hô "nhân đôi" mức ra giá của đối thủ, hy vọng sẽ tăng điểm cho đội mình nếu họ thực hiện được contract đó. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi, tăng gấp đôi, cược gấp đôi. To double down. Ví dụ : "After losing the first game, Maria doubled her efforts and practiced even harder to win the next one. " Sau khi thua ván đầu tiên, maria gấp đôi nỗ lực của mình và luyện tập chăm chỉ hơn nữa để thắng ván tiếp theo. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bi dội, cho dội bi. To cause (a ball) to rebound from a cushion before entering the pocket. Ví dụ : "He doubled the cue ball off the side cushion to sink the eight ball in the corner pocket. " Anh ấy đánh bi cái dội băng cạnh để bi 8 vào lỗ góc. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng thế. (followed by for) To act as substitute. Ví dụ : ""Since the regular teacher was sick, Mrs. Davis doubled for her and taught the class today." " Vì giáo viên chính bị ốm nên cô Davis đã đóng thế và dạy lớp học hôm nay. job action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy nhanh gấp đôi, tăng tốc. To go or march at twice the normal speed. Ví dụ : "The drill sergeant yelled, "Double time, march!" and the soldiers doubled down the hill. " Viên trung sĩ huấn luyện hét lên, "Chạy nhanh gấp đôi, đi!" và các binh sĩ tăng tốc chạy xuống đồi. action military sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi, nhân đôi. To multiply the strength or effect of by two. Ví dụ : "Sorry, this store does not double coupons." Xin lỗi, cửa hàng này không chấp nhận việc dùng hai phiếu giảm giá cho một món hàng. amount number math business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gộp đôi, chập đôi. To unite, as ranks or files, so as to form one from each two. Ví dụ : "The two lines of students doubled up to form a single, longer line. " Hai hàng học sinh chập đôi lại để tạo thành một hàng dài duy nhất. military group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân đôi tín hiệu, phát trùng lặp, gây nhiễu sóng. (of a station) To transmit simultaneously on the same channel as another station, either unintentionally or deliberately, causing interference. Ví dụ : "Could you please repeat your last transmission? Another station was doubling with you." Bạn có thể vui lòng nhắc lại lần truyền tin cuối cùng được không? Một trạm khác đang phát trùng lặp tín hiệu với bạn, gây nhiễu sóng rồi. technology electronics communication signal technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc