Hình nền cho swim
BeDict Logo

swim

/swɪm/

Định nghĩa

noun

Sự bơi, môn bơi, cuộc bơi.

Ví dụ :

Cuộc bơi qua hồ là một trải nghiệm đầy thử thách nhưng cũng rất đáng giá cho cả đội.
verb

Thả trôi sông để phán xét (phù thủy).

Ví dụ :

Ở ngôi làng thời trung cổ, người ta thường thả những người bị nghi là phù thủy xuống sông để xem họ có nổi không, vì nổi được xem là bằng chứng cho thấy họ có tội.
noun

Người khác, ai đó.

Ví dụ :

Bài đăng trên diễn đàn trực tuyến đã dùng từ "người khác" thay vì tên thật để tránh lộ danh tính.