verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, bỏ qua, phớt lờ. To deliberately not listen or pay attention to. Ví dụ : "A problem ignored is a problem doubled." Một vấn đề bị phớt lờ sẽ trở thành vấn đề lớn gấp đôi. attitude communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, làm ngơ. To pretend to not notice someone or something. Ví dụ : "The student felt sad when the teacher ignored her raised hand during class. " Bạn học sinh cảm thấy buồn khi cô giáo lờ đi việc em giơ tay trong lớp. attitude action human person society mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, bỏ qua. Fail to notice. Ví dụ : "The student ignored the teacher's question because he was daydreaming. " Cậu học sinh lờ đi câu hỏi của giáo viên vì đang mơ màng. attitude action human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, bỏ qua, không để ý. Not to know. Ví dụ : "The teacher ignored the student's question because she didn't hear it. " Cô giáo lờ đi câu hỏi của học sinh vì cô không nghe thấy. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc