noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhu yếu phẩm, mặt hàng thiết yếu. A necessary commodity, a staple requirement. Ví dụ : "Rice is a basic for many Asian villagers." Gạo là một nhu yếu phẩm đối với nhiều người dân làng châu Á. item thing essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ bản, nền tảng. An elementary building block, e.g. a fundamental piece of knowledge. Ví dụ : "Arithmetic is a basic for the study of mathematics." Số học là một nền tảng cơ bản để học toán. education essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện cơ bản, nhập môn huấn luyện. Basic training. Ví dụ : "The drill sergeants gave him hell in basic." Trong khóa huấn luyện tân binh, anh ta bị các trung sĩ hành cho lên bờ xuống ruộng. military education essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ bản, thiết yếu. Necessary, essential for life or some process. Ví dụ : "Flour is a basic ingredient of bread." Bột mì là một nguyên liệu cơ bản và không thể thiếu để làm bánh mì. thing essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ bản, căn bản, sơ đẳng, tối thiểu. Elementary, simple, fundamental, merely functional. Ví dụ : "The Hotel Sparta’s accommodation is very basic." Chỗ ở của Khách sạn Sparta rất đơn giản, chỉ có những tiện nghi tối thiểu thôi. quality education essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính bazơ, thuộc bazơ. Of or pertaining to a base; having a pH greater than 7. Ví dụ : "The cleaning solution is basic, so it can safely dissolve the soap scum. " Dung dịch tẩy rửa này có tính bazơ, nên nó có thể hòa tan cặn xà phòng một cách an toàn. chemistry substance essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm thường, xoàng, chán ngắt. Unremarkable or uninteresting; boring; uncool. Ví dụ : "The movie plot was basic; it was just a simple story about a boy and a dog. " Cốt truyện của bộ phim chán ngắt; chỉ là một câu chuyện đơn giản về một cậu bé và một con chó. style attitude character culture essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc