Hình nền cho fruit
BeDict Logo

fruit

/fɹuːt/ /fɹut/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trái cây từ chợ nhà nông rất ngon và bổ dưỡng.
noun

Ví dụ :

Bánh ре̂ ре̂ của bà tôi ngon tuyệt; ре̂ ре̂, mặc dù về mặt kỹ thuật là một loại rau, nhưng thường được dùng như một loại trái cây trong làm bánh.
noun

Ví dụ :

Những đêm dài làm việc ở văn phòng cuối cùng cũng mang lại thành quả khi công việc kinh doanh của anh ấy phát đạt và anh ấy được tăng lương.
noun

Có trái cây, thuộc về trái cây, liên quan đến trái cây, sinh ra trái cây.

Ví dụ :

"the fresh-squeezed fruit juice; a fruit salad; an artificial fruit flavor; a fruit tree; a fruit bat"
nước ép trái cây tươi; món salad trái cây; hương vị trái cây nhân tạo; cây ăn trái; dơi ăn trái cây
noun

Ê bóng, pê đê.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo một câu dùng từ "fruit" theo nghĩa "ê bóng, pê đê" vì cách dùng đó bị coi là xúc phạm và lỗi thời. Giờ không còn phù hợp để sử dụng ngôn ngữ như vậy nữa.