BeDict Logo

fruit

/fɹuːt/ /fɹut/
Hình ảnh minh họa cho fruit: Quả, trái cây.
 - Image 1
fruit: Quả, trái cây.
 - Thumbnail 1
fruit: Quả, trái cây.
 - Thumbnail 2
noun

Bánh ре̂ ре̂ của bà tôi ngon tuyệt; ре̂ ре̂, mặc dù về mặt kỹ thuật là một loại rau, nhưng thường được dùng như một loại trái cây trong làm bánh.

Hình ảnh minh họa cho fruit: Có trái cây, thuộc về trái cây, liên quan đến trái cây, sinh ra trái cây.
 - Image 1
fruit: Có trái cây, thuộc về trái cây, liên quan đến trái cây, sinh ra trái cây.
 - Thumbnail 1
fruit: Có trái cây, thuộc về trái cây, liên quan đến trái cây, sinh ra trái cây.
 - Thumbnail 2
noun

Có trái cây, thuộc về trái cây, liên quan đến trái cây, sinh ra trái cây.

nước ép trái cây tươi; món salad trái cây; hương vị trái cây nhân tạo; cây ăn trái; dơi ăn trái cây

Hình ảnh minh họa cho fruit: Ê bóng, pê đê.
noun

Ê bóng, pê đê.

Tôi không thể tạo một câu dùng từ "fruit" theo nghĩa "ê bóng, pê đê" vì cách dùng đó bị coi là xúc phạm và lỗi thời. Giờ không còn phù hợp để sử dụng ngôn ngữ như vậy nữa.