Hình nền cho qibla
BeDict Logo

qibla

/ˈkɪblə/

Định nghĩa

noun

Hướng Qibla, hướng cầu nguyện (của người Hồi giáo).

Ví dụ :

"Before praying, Ahmed used his compass to find the qibla, ensuring he was facing Mecca. "
Trước khi cầu nguyện, anh Ahmed dùng la bàn để tìm hướng Qibla, đảm bảo rằng anh đang hướng về Mecca.