noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng thời gian, lúc. An uncertain duration of time, a period of time. Ví dụ : "He lectured for quite a long while." Anh ấy đã thuyết giảng trong một khoảng thời gian khá dài. time period essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu khiển, Trải qua. To pass (time) idly. Ví dụ : "While waiting for the bus, Maria idly watched the pigeons. " Trong lúc chờ xe buýt, Maria thong thả ngắm lũ chim bồ câu. time action entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải khuây, tiêu khiển. To occupy or entertain (someone) in order to let time pass. Ví dụ : "To pass the time while waiting for the bus, Sarah played a game on her phone. " Để giải khuây trong lúc chờ xe buýt, Sarah chơi game trên điện thoại. entertainment time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La cà, lãng đãng. To loiter. Ví dụ : "The student was while outside the library, hoping to see a friend. " Cậu sinh viên la cà bên ngoài thư viện, hy vọng sẽ gặp được bạn. action time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi, đến khi. Until. Ví dụ : "While I was waiting for the bus, I finished my homework. " Trong khi chờ xe buýt, tôi đã làm xong bài tập về nhà. time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi, lúc mà, khi. During the same time that. Ví dụ : "He was sleeping while I was singing." Anh ấy đang ngủ trong khi tôi đang hát. time language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi, mặc dù. Although. Ví dụ : "This case, while interesting, is a bit frustrating." Trường hợp này, mặc dù thú vị, nhưng lại hơi bực bội. grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi, lúc. Until. Ví dụ : "I will study for my exam while my brother finishes his homework. " Tôi sẽ học bài cho kỳ thi của mình cho đến khi em trai tôi làm xong bài tập về nhà. time word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi, khi. As long as. Ví dụ : "While you study hard, you will improve your grades. " Khi bạn học hành chăm chỉ, bạn sẽ cải thiện được điểm số. time language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi, lúc mà. (public policy) Used to denote an individual experiencing racial profiling when performing a seemingly benign activity. Ví dụ : "He was detained for four hours at the store yesterday. His crime? Shopping while black." Hôm qua anh ấy bị giữ lại ở cửa hàng bốn tiếng đồng hồ. Tội của anh ấy ư? Đi mua sắm trong khi là người da đen. politics race society law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc