Hình nền cho while
BeDict Logo

while

/waɪl/

Định nghĩa

noun

Khoảng thời gian, lúc.

Ví dụ :

"He lectured for quite a long while."
Anh ấy đã thuyết giảng trong một khoảng thời gian khá dài.
conjunction

Ví dụ :

Hôm qua anh ấy bị giữ lại ở cửa hàng bốn tiếng đồng hồ. Tội của anh ấy ư? Đi mua sắm trong khi là người da đen.