noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giao việc, sự phân công, nhiệm vụ. The act of assigning; the allocation of a job or a set of tasks. Ví dụ : "This flow chart represents the assignment of tasks in our committee." Lưu đồ này thể hiện việc phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong ủy ban của chúng ta. job work organization business education action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại, sự phân loại, việc xếp loại. The categorization of something as belonging to a specific category. Ví dụ : "We should not condone the assignment of asylum seekers to that of people smugglers." Chúng ta không nên tha thứ cho việc phân loại người xin tị nạn chung nhóm với những kẻ buôn người. organization system process essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài tập, nhiệm vụ được giao. An assigned task. Ví dụ : "The assignment the department gave him proved to be quite challenging." Bài tập mà phòng ban giao cho anh ấy hóa ra lại khá là khó khăn. job work education organization business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phân công, nhiệm vụ được giao. A position to which someone is assigned. Ví dụ : "Unbeknownst to Mr Smith, his new assignment was in fact a demotion." Ông Smith không hề biết rằng, công việc mới được giao của ông thật ra là một sự giáng chức. position job organization work essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài tập, nhiệm vụ. A task given to students, such as homework or coursework. Ví dụ : "Mrs Smith gave out our assignments, and said we had to finish them by Monday." Cô Smith phát bài tập về nhà và dặn chúng tôi phải làm xong trước thứ Hai. education work essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuyển nhượng, sự nhượng lại. A transfer of a right or benefit from one person to another. Ví dụ : "The assignment of the lease has not been finalised yet." Việc chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà vẫn chưa được hoàn tất. right business law asset essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuyển nhượng, giấy chuyển nhượng. A document that effects this transfer. Ví dụ : "Once you receive the assignment in the post, be sure to sign it and send it back as soon as possible." Một khi bạn nhận được giấy chuyển nhượng qua đường bưu điện, hãy nhớ ký tên và gửi trả lại càng sớm càng tốt nhé. property law business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán, sự gán giá trị. An operation that assigns a value to a variable. Ví dụ : "The assignment of the new student ID number to Maria was completed by the school system. " Việc hệ thống trường học gán mã số học sinh mới cho Maria đã hoàn tất. computing technology essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc