Hình nền cho assignment
BeDict Logo

assignment

/əˈsaɪnmənt/ /æˈsaɪnmənt/

Định nghĩa

noun

Sự giao việc, sự phân công, nhiệm vụ.

Ví dụ :

Lưu đồ này thể hiện việc phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong ủy ban của chúng ta.