Hình nền cho length
BeDict Logo

length

/lɛn(t)θ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The length of the classroom is 20 meters. "
Chiều dài của lớp học là 20 mét.
noun

Độ dài, khoảng thời gian.

Ví dụ :

"The length of the movie was two hours. "
Độ dài của bộ phim là hai tiếng.