Hình nền cho gets
BeDict Logo

gets

/ɡɛts/

Định nghĩa

noun

Con, con cái.

Ví dụ :

Người nông dân rất tự hào về lứa con mới nhất của con bò cái nhà mình, hai chú bê con khỏe mạnh và cường tráng.
noun

Nòi giống, dòng dõi.

Ví dụ :

Giấy tờ chứng nhận родословная của con chó cho thấy nòi giống (dòng dõi) ấn tượng của nó, có nguồn gốc từ những con chó từng đoạt giải vô địch trong các cuộc thi.
verb

Ví dụ :

"After a long day at work, Sarah gets home tired. "
Sau một ngày dài làm việc, Sarah về đến nhà trong trạng thái mệt mỏi.