noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, sự vận hành. (usually in the plural) Operation; action. Ví dụ : "The construction crew's working on the new school building is going smoothly. " Công việc thi công của đội xây dựng tại công trình trường học mới đang diễn ra suôn sẻ. action work process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, cách thức hoạt động, quy trình làm việc. Method of operation. Ví dụ : "The new working method for the school's library is to allow students to book materials online. " Cách thức hoạt động mới của thư viện trường là cho phép học sinh đặt tài liệu trực tuyến. process way function machine system work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính toán phụ, tính toán bổ trợ. The incidental or subsidiary calculations performed in solving an overall problem. Ví dụ : "Be sure to check your working." Nhớ kiểm tra lại các phép tính phụ của bạn nhé. math technical science essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lên men. Fermentation. Ví dụ : "The bread's delicious aroma came from the long working of yeast. " Mùi thơm ngon của bánh mì đến từ sự lên men kéo dài của men nở. food drink chemistry biochemistry process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nhiễm tảo, Sự phát triển mạnh của tảo. (of bodies of water) Becoming full of a vegetable substance. Ví dụ : "The pond's recent working has made it difficult for the ducks to swim. " Việc ao gần đây bị nhiễm tảo đã khiến vịt khó bơi lội hơn. environment nature vegetable biology ecology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi làm việc, công sở. A place where work is carried on. Ví dụ : "the abandoned mine workings" Những khu vực khai thác mỏ bỏ hoang. work building industry place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc, hoạt động. To do a specific task by employing physical or mental powers. Ví dụ : "He’s working in a bar." Anh ấy đang làm việc trong một quán bar. work job business industry economy process action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho, tạo ra. To effect by gradual degrees. Ví dụ : "he worked his way through the crowd" Anh ta từ từ len lỏi qua đám đông. process work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêu, may vá. To embroider with thread. Ví dụ : "My grandmother is working a beautiful flower pattern onto the linen tablecloth. " Bà tôi đang thêu một họa tiết hoa rất đẹp lên chiếc khăn trải bàn bằng vải lanh. art style work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, vận hành. To set into action. Ví dụ : "He worked the levers." Anh ấy đã cho các cần gạt hoạt động. action work job machine energy technology technical function process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho lên men, ủ men. To cause to ferment. Ví dụ : "The baker is working the dough to make it rise for the bread. " Người thợ làm bánh đang ủ men bột để bột nở ra làm bánh mì. food drink process chemistry agriculture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên men. To ferment. Ví dụ : "The fruit in the jar is working; it's starting to ferment. " Trái cây trong hũ đang lên men rồi; nó bắt đầu ủ men đó. food drink biology chemistry process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, vắt kiệt sức. To exhaust, by working. Ví dụ : "The mine was worked until the last scrap of ore had been extracted." Mỏ quặng đó đã bị khai thác đến khi cạn kiệt, vắt kiệt sức của tất cả những ai làm việc ở đó để lấy đến mẩu quặng cuối cùng. work action job essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia công, chế tác. To shape, form, or improve a material. Ví dụ : "He used pliers to work the wire into shape." Anh ấy dùng kìm để gia công sợi dây thành hình. material industry work technical action process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc, công tác. To operate in a certain place, area, or speciality. Ví dụ : "she works the night clubs" Cô ấy làm việc ở các hộp đêm. job work business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận hành, điều khiển. To operate in or through; as, to work the phones. Ví dụ : "The office assistant was working the phones all morning, taking messages for the manager. " Cô trợ lý văn phòng đã vận hành điện thoại cả buổi sáng, nhận tin nhắn cho người quản lý. job work communication technology business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, khơi gợi, tác động. To provoke or excite; to influence. Ví dụ : "The rock musician worked the crowd of young girls into a frenzy." Nhạc sĩ nhạc rock đã kích động đám đông các cô gái trẻ trở nên cuồng nhiệt. action work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi dụng, khai thác. To use or manipulate to one’s advantage. Ví dụ : "She knows how to work the system." Cô ấy biết cách lợi dụng hệ thống để đạt được mục đích của mình. business job economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, vận hành, gây ra. To cause to happen or to occur as a consequence. Ví dụ : "I cannot work a miracle." Tôi không thể tạo ra một phép màu. outcome action process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vận hành, Làm việc. To cause to work. Ví dụ : "He is working his servants hard." Anh ta đang bắt đám người hầu của mình làm việc rất vất vả. work job business industry machine energy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, vận hành, chạy, làm việc. To function correctly; to act as intended; to achieve the goal designed for. Ví dụ : "he pointed at the car and asked, "Does it work"?; he looked at the bottle of pain pills, wondering if they would work; my plan didn’t work" Anh ấy chỉ vào chiếc xe và hỏi, "Nó có chạy được không?"; Anh ấy nhìn vào lọ thuốc giảm đau, tự hỏi liệu chúng có hiệu quả không; Kế hoạch của tôi đã không thành công. function machine technical work system process technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, ảnh hưởng, chi phối. To influence. Ví dụ : "They worked on her to join the group." Họ tác động để thuyết phục cô ấy tham gia nhóm. action work business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mòn, Khoét, Đục khoét. To effect by gradual degrees; as, to work into the earth. Ví dụ : "The gardener was working the soil, gradually loosening the earth with his tools. " Người làm vườn đang ăn mòn đất, từ từ làm tơi đất bằng dụng cụ của mình. process action work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quằn quại, vùng vẫy. To move in an agitated manner. Ví dụ : "A ship works in a heavy sea." Một con tàu quằn quại, vùng vẫy trong sóng lớn. body action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, vận hành. To behave in a certain way when handled Ví dụ : "this dough does not work easily; the soft metal works well" Cái bột nhào này khó nhồi nặn, còn kim loại mềm thì dễ gia công. machine technology work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, Khiến cho. (with two objects) To cause (someone) to feel (something); to do unto somebody (something, whether good or bad). Ví dụ : "The teacher's praise worked wonders on the student's confidence. " Lời khen của giáo viên đã khiến sự tự tin của học sinh tăng lên một cách kỳ diệu. action human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau, nhức nhối. To hurt; to ache. Ví dụ : "My back is working after carrying those heavy boxes all day. " Lưng tôi đau nhức nhối sau khi khiêng mấy thùng hàng nặng đó cả ngày. medicine physiology sensation body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang hoạt động, có tác dụng. That is or are functioning. Ví dụ : "a working ventilator" Máy thở đang hoạt động. function machine technical technology work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạm được, Cần sửa thêm. That suffices but requires additional work. Ví dụ : "a working copy of the script" Một bản nháp kịch bản tạm được, cần sửa thêm. work job business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm việc, đang làm việc, có việc làm. In paid employment. Ví dụ : "working mothers" Những người mẹ đang đi làm job work business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về công việc, Liên quan đến công việc, Làm việc. Of or relating to employment. Ví dụ : "the working week" Tuần làm việc. job work business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, khả dụng. Enough to allow one to use something. Ví dụ : "a working knowledge of computers" Kiến thức máy tính đủ để sử dụng được. utility function machine work energy technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực tế, thiết thực, ứng dụng. Used in real life; practical. Ví dụ : "The working minimum focus distance is the distance from the closest focusable subject to the lens." Khoảng cách lấy nét tối thiểu thực tế là khoảng cách từ vật thể gần nhất có thể lấy nét được đến ống kính. work technical job business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc