BeDict Logo

working

/ˈwɜːkɪŋ/ /ˈwɝkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho working: Hoạt động, vận hành, chạy, làm việc.
 - Image 1
working: Hoạt động, vận hành, chạy, làm việc.
 - Thumbnail 1
working: Hoạt động, vận hành, chạy, làm việc.
 - Thumbnail 2
working: Hoạt động, vận hành, chạy, làm việc.
 - Thumbnail 3
working: Hoạt động, vận hành, chạy, làm việc.
 - Thumbnail 4
working: Hoạt động, vận hành, chạy, làm việc.
 - Thumbnail 5
verb

Hoạt động, vận hành, chạy, làm việc.

Anh ấy chỉ vào chiếc xe và hỏi, "Nó có chạy được không?"; Anh ấy nhìn vào lọ thuốc giảm đau, tự hỏi liệu chúng có hiệu quả không; Kế hoạch của tôi đã không thành công.