BeDict Logo

direction

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
compass card
/ˈkʌmpəs kɑːrd/

Bàn chia độ la bàn.

Kim chỉ trên bàn chia độ la bàn chỉ hướng chính bắc.

v
vpreposition
/viː/

Chống lại, phản đối.

Trong trận Super Bowl, đội Packers sẽ đấu với đội Steelers.

spirals
/ˈspaɪrəlz/

Xoắn ốc, đi theo đường xoắn.

Những chiếc rơi xoắn ốc từ trên cây xuống.

to and fros
/tuː ænd frɒs/ /tə ənd frɑːs/

Đi đi lại lại, Sự qua lại.

Việc sinh viên đi đi lại lại liên tục giữa các lớp học khiến hành lang ồn ào náo nhiệt.

endwise
endwiseadjective
/ˈɛndwaɪz/ /ˈɛnˌdwaɪz/

Đầu hồi, theo chiều dọc.

Để tiết kiệm diện tích, sách được xếp thẳng đứng trên kệ, chỉ để lộ phần gáy sách.

counterrotates
/ˌkaʊntərˈroʊteɪts/

Quay ngược chiều, xoay ngược chiều.

"The two fans counterrotates, creating a gentle breeze in the room. "

Hai cái quạt quay ngược chiều nhau, tạo ra một làn gió nhẹ trong phòng.

right-about
/ˌraɪt əˈbaʊt/

Quay phải, quay đằng sau.

Viên trung huấn luyện quát lớn, "Quay phải, quay đằng sau!" cả trung đội xoay người đồng loạt một cách hoàn hảo.

rhumb line
/ˈrʌm laɪn/

Đường loxodrome, đường trực loxodrome.

Con tàu đi dọc theo đường trực loxodrome, giữ hướng đông nam ổn định để đến đích.

about-facing
/əˈbaʊtˌfeɪsɪŋ/

Quay ngược, quay đằng sau.

Ngay khi lệnh, những người lính sẽ quay ngược lại ngay lập tức.

spun
spunverb
/ˈspʌn/

Quay, xoay, прям.

Tôi xoay người vòng vòng mấy lần.

go back
/ɡoʊ bæk/ /ɡəʊ bæk/

Quay lại, trở lại, về.

Sau kỳ nghỉ, chúng ta sẽ quay lại trường học.

wind
windnoun
/ˈwaɪnd/ /waɪnd/

Hướng gió, ngọn gió.

Hướng gió bấc mang theo một làn gió lạnh đến sân chơi trường học.

ahead of
ahead ofpreposition
/əˈhɛd əv/ /əˈhɛd ɒv/ /əˈhɛd ʌv/

Phía trước, trước, đi trước.

Một ngọn đồi sừng sững hiện ra trước mắt họ.

head-to-head
/hɛd.tu.hɛd/

Đối mặt, trực diện.

Hai anh em tranh cãi trực diện với nhau về việc ai được chọn chương trình TV để xem.

gang
gangnoun
/ɡæŋ/

Đoạn đường, hành trình, lộ trình.

Nhóm đi bộ đường dài đã chọn một lộ trình mới xuyên rừng.

cast
castverb
/kæst/

Liếc, ném ánh nhìn.

giáo liếc mắt nhìn qua các bài làm của học sinh, tìm xem lỗi nào không.

runner
runnernoun
/ˈɹʌnə/ /ˈɹʌnɚ/

Hướng đi của vỉa quặng, phương hướng của vỉa quặng.

Giấy phép của công ty khai thác mỏ chỉ phương hướng của vỉa quặng cho đường hầm mới, cho phép đường hầm đào ngang kéo dài 100 mét.

curved
curvedverb
/kɜːvd/ /kɝːvd/

Uốn cong, làm cong.

Để ném một quả bóng xoáy, phải uốn cong đường bay của .

sniping
/ˈsnaɪpɪŋ/

Tỉa bóng, Chuyền bóng nhanh.

Cầu thủ bóng đá đang bóng dọc sân, rồi bất ngờ tỉa bóng sang trái để vượt qua hậu vệ.

aline
alineverb
/æˈlaɪn/

Xếp hàng, thẳng hàng.

Học sinh được yêu cầu xếp hàng dọc theo bức tường trước khi vào lớp.