noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi bộ đường dài, người leo núi. One who hikes, especially frequently. Ví dụ : "The local hiker often goes on long weekend trips in the mountains. " Người đi bộ đường dài ở địa phương thường đi những chuyến dã ngoại dài ngày vào cuối tuần trên núi. person sport environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc