Hình nền cho trail
BeDict Logo

trail

/tɹeɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vết chân của con chó đã dẫn đường cho kiểm lâm tìm thấy đứa trẻ bị lạc.
verb

Lợi dụng, trục lợi, bòn rút.

Ví dụ :

Người bán hàng đó đã lợi dụng bà lão, trục lợi từ việc bà không rành về đồ điện tử để bán cho bà một thiết bị đắt tiền và không cần thiết.