BeDict Logo

facing

/ˈfeɪsɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho facing: Tráng, bọc ngoài, làm giả.
verb

Công ty đã tráng một lớp veneer gỗ anh đào mỏng lên những chiếc bàn ván ép rẻ tiền để chúng trông đắt tiền hơn.

Hình ảnh minh họa cho facing: Đối diện, hướng về.
verb

Người thợ máy đang cẩn thận gia công bề mặt khối kim loại để đảm bảo có một mặt phẳng hoàn hảo cho bộ phận động cơ.

Hình ảnh minh họa cho facing: Bột áo khuôn.
noun

Người thợ đúc cẩn thận phủ bột áo khuôn lên khuôn đúc để đảm bảo sản phẩm đúc kim loại được láng mịn.