Hình nền cho determined
BeDict Logo

determined

/dɪˈtɜːmɪnd/ /dɪˈtɝmɪnd/

Định nghĩa

verb

Xác định, định rõ, quyết định.

Ví dụ :

Giáo viên đã xác định rõ các thông số của dự án lịch sử, quy định cụ thể độ dài và số lượng nguồn tài liệu cần thiết.
verb

Xác định, định rõ, quy định.

Ví dụ :

Giáo viên đã xác định các tiêu chí cho một bài luận hay bằng cách quy định thêm yếu tố "tính sáng tạo" vào danh sách các yếu tố hiện có.