noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chỉ rõ, Sự định rõ, Sự nêu rõ. The act or process of stating or describing something clearly and exactly. Ví dụ : "The architect's careful specifying of materials ensured the building's durability and aesthetic appeal. " Việc nêu rõ các vật liệu một cách cẩn thận của kiến trúc sư đã đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ cho tòa nhà. communication language writing process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêu rõ, chỉ rõ, quy định. To state explicitly, or in detail, or as a condition. Ví dụ : "The teacher is specifying which chapters will be on the test. " Cô giáo đang chỉ rõ những chương nào sẽ có trong bài kiểm tra. language communication technical condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ rõ, quy định, nêu rõ. To include in a specification. Ví dụ : "The recipe is easier to follow when it's specifying the exact amount of each ingredient. " Công thức nấu ăn dễ làm theo hơn khi nó nêu rõ lượng chính xác của từng nguyên liệu. technical work business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định, chỉ rõ. To bring about a specific result. Ví dụ : "The teacher is specifying the exact requirements for the essay to ensure everyone understands what to do. " Giáo viên đang chỉ rõ những yêu cầu cụ thể cho bài luận để đảm bảo mọi người đều hiểu cần phải làm gì. outcome action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêu rõ, chỉ rõ, định rõ. To speak explicitly or in detail (often used with of). Ví dụ : "The teacher is specifying the exact chapters we need to read for the test. " Cô giáo đang chỉ rõ những chương nào chúng ta cần đọc cho bài kiểm tra. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc