Hình nền cho pretty
BeDict Logo

pretty

/ˈpɹɪti/ /ˈpɝti/

Định nghĩa

noun

Người xinh đẹp, cô gái xinh đẹp.

A pretty person; a term of address to a pretty person.

Ví dụ :

"The pretty was excited to see her family at the park. "
Cô gái xinh đẹp ấy rất vui mừng khi thấy gia đình mình ở công viên.
adjective

Ví dụ :

Cô học sinh mới thoạt nhìn khá xinh với nụ cười tươi và quần áo hợp thời trang, nhưng lại không mấy hứng thú trong lớp.