Hình nền cho sukkot
BeDict Logo

sukkot

/sʊˈkɔt/ /suˈkɔt/

Định nghĩa

noun

Lều tạm, chòi tạm, lều trại.

Ví dụ :

"During Sukkot, my family eats dinner in our sukkot every evening, enjoying the autumn air. "
Vào lễ Sukkot, gia đình tôi ăn tối trong lều tạm của chúng tôi mỗi tối, tận hưởng không khí mùa thu.