Hình nền cho cool
BeDict Logo

cool

/kuːl/

Định nghĩa

noun

Mát mẻ, sự mát mẻ, không khí mát mẻ.

Ví dụ :

"in the cool of the morning"
Trong cái mát mẻ của buổi sáng.
adjective

Điềm tĩnh, Lạnh lùng, Bình tĩnh.

Ví dụ :

Dù bài kiểm tra căng thẳng, Sarah vẫn giữ được vẻ điềm tĩnh và bình tĩnh, trả lời tất cả các câu hỏi một cách cẩn thận.
adjective

Láo xược, trơ trẽn, xấc xược.

Ví dụ :

Thái độ trơ trẽn, xấc xược của thằng bé tuổi teen đối với việc nhà là một nguồn cơn bực dọc thường xuyên của bố mẹ nó.