Hình nền cho selling
BeDict Logo

selling

/ˈsɛlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The bakery is selling bread to customers. "
Tiệm bánh đang bán bánh mì cho khách hàng.
verb

Bán đứng, lừa gạt, lợi dụng.

Ví dụ :

Gã bán xe hơi bất lương đó đang lừa gạt anh ta bằng một chiếc xe tồi tệ, hứa hẹn nó ở trong tình trạng hoàn hảo mặc dù vấn đề về động cơ quá rõ ràng.
verb

Diễn kịch, giả vờ, làm bộ.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng đá đó rõ ràng là đang diễn kịch pha phạm lỗi; anh ta hầu như không bị chạm vào nhưng lại ngã xuống đất một cách kịch tính, ôm lấy chân.