Hình nền cho evening
BeDict Logo

evening

/ˈivnɪŋ/ /ˈiːvənɪŋ/

Định nghĩa

noun

Buổi tối, Tối.

Ví dụ :

"The evening air was cool as Sarah walked home from school. "
Không khí buổi tối mát mẻ khi Sarah đi bộ về nhà từ trường.
verb

Làm cho bằng, hoàn thành.

Ví dụ :

Giáo viên đã điều chỉnh điểm kiểm tra của học sinh, đảm bảo điểm số của mỗi em phản ánh chính xác mức độ hiểu bài thực tế của các em.