verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục vụ, hầu hạ. (personal) To provide a service (or, by extension, a product, especially food or drink). Ví dụ : "The waiter served us our dinner quickly and politely. " Người bồi bàn phục vụ bữa tối cho chúng tôi rất nhanh chóng và lịch sự. service food drink job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối xử, phục vụ. To treat (someone) in a given manner. Ví dụ : "The teacher served the students fairly, giving each a chance to speak. " Giáo viên đối xử công bằng với học sinh, tạo cơ hội cho mỗi em phát biểu. action service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến với, theo đuổi, yêu đương. To be suitor to; to be the lover of. Ví dụ : ""For years, he served her faithfully, hoping she would one day return his affections." " Trong nhiều năm, anh đã một lòng theo đuổi cô ấy, hy vọng một ngày nào đó cô ấy sẽ đáp lại tình cảm của anh. family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tác dụng, hữu hiệu, linh nghiệm. To be effective. Ví dụ : "The new teaching method served to improve student understanding of fractions. " Phương pháp giảng dạy mới đã có tác dụng giúp học sinh hiểu rõ hơn về phân số. function utility service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống đạt, giao, trao. To deliver a document. Ví dụ : "The mail carrier served the eviction notice to the tenant this morning. " Sáng nay, người đưa thư đã tống đạt thông báo đuổi nhà cho người thuê nhà. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao bóng. To lead off with the first delivery over the net in tennis, volleyball, ping pong, badminton etc. Ví dụ : "Maria served the ball, starting the tennis match. " Maria giao bóng, bắt đầu trận đấu quần vợt. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phối, đạp mái. To copulate with (of male animals); to cover. Ví dụ : "The prize-winning bull served the cows in the pasture. " Con bò đực từng đoạt giải đã đạp mái đàn bò cái trên đồng cỏ. animal sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập ngũ, tại ngũ. To be in military service. Ví dụ : "My grandfather served in the army during the war. " Ông tôi nhập ngũ và phục vụ trong quân đội thời chiến tranh. military war service nation government job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục vụ, vận hành. To work, to operate (a weapon). Ví dụ : "The soldier served the machine gun during the battle. " Người lính vận hành khẩu súng máy trong trận chiến. military action weapon job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi hành, thụ án. To work through (a given period of time in prison, a sentence). Ví dụ : "He served five years in prison for the robbery. " Anh ta đã thụ án năm năm tù vì tội cướp. law police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, bọc. To wind spun yarn etc. tightly around (a rope or cable, etc.) so as to protect it from chafing or from the weather. Ví dụ : "The sailor carefully served the frayed cable with waxed twine to prevent further wear. " Người thủy thủ cẩn thận quấn sợi chỉ sáp quanh đoạn dây cáp bị sờn để bảo vệ nó khỏi bị mòn thêm. nautical technical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục vụ, thi hành, đảm nhiệm. To perform (a public obligation). Ví dụ : "The doctor served her community by providing free healthcare on weekends. " Bác sĩ ấy đã phục vụ cộng đồng của mình bằng cách cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe miễn phí vào cuối tuần. government politics state service job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán, cung cấp ma túy, phân phối ma túy. To provide crack cocaine (to), usually by selling, dealing, or distributing. Ví dụ : "The dealer served him a small bag of crack cocaine in the alley. " Gã buôn ma túy bán cho anh ta một gói nhỏ crack cocaine trong hẻm. police law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc