Hình nền cho piano
BeDict Logo

piano

/piˈænoʊ/ /piˈænəʊ/ /piˈɑnoʊ/ /piˈɑːnəʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"He can play "Happy Birthday" on the piano."
Anh ấy có thể chơi bài "Chúc Mừng Sinh Nhật" trên đàn piano.