Hình nền cho craft
BeDict Logo

craft

/kɹɑːft/ /kɹæft/

Định nghĩa

noun

Sức mạnh, quyền lực, khả năng.

Ví dụ :

Sức mạnh và tay nghề của người thợ mộc địa phương thể hiện rõ qua chiếc bàn chắc chắn và được làm rất kỹ lưỡng.
noun

Học vấn, kiến thức uyên bác, ngành học.

Ví dụ :

Các trường đại học thời trung cổ cung cấp một nền tảng học vấn uyên bác, bao gồm ngữ pháp, logic và tu từ học.
noun

Ví dụ :

Anh ấy học nghề thủ công của mình khi còn là một người học việc.
noun

Ví dụ :

Người ngư dân cẩn thận kiểm tra đồ nghề đánh bắt cá của mình, xem xét kỹ lưỡng dây câu và lưỡi câu.