BeDict Logo

walks

/wɑks/ /wɔːks/ /wɔks/
Hình ảnh minh họa cho walks: Tự động rời sân, chấp nhận thua.
verb

Mặc dù trọng tài chưa đưa ra quyết định, cầu thủ đánh bóng đã tự động rời sân, chấp nhận thua sau khi đánh trúng mép bóng và bóng bay đến chỗ thủ môn, thể hiện tinh thần thể thao cao thượng.

Hình ảnh minh họa cho walks: Vận hành van tiết lưu luân phiên.
verb

Vận hành van tiết lưu luân phiên.

Trong suốt buổi trình diễn trên không, phi công điều khiển luân phiên van tiết lưu của chiếc máy bay hai tầng cánh cổ điển, tạo ra tiếng động cơ khụt khịt trước khi cất cánh.

Hình ảnh minh họa cho walks: Lang thang, vất vưởng.
verb

Ngôi nhà cổ đó đồn rằng bị ma ám; người ta bảo rằng hồn ma một người phụ nữ vất vưởng trong các hành lang của nó vào ban đêm.

Hình ảnh minh họa cho walks: Chuyển khách sạn, điều khách.
verb

Chuyển khách sạn, điều khách.

Vì khách sạn bị đặt quá số lượng phòng, người quản lý đôi khi phải chuyển khách sang một khách sạn gần đó và trả tiền taxi cho họ.

Hình ảnh minh họa cho walks: Vườn cây ăn trái.
noun

Vườn cây ăn trái.

Người chủ trang trại tự hào dẫn chúng tôi đi xem những vườn cây ăn trái trồng cam quýt, nơi hàng hàng lớp lớp cây cam và bưởi trải dài tít tận chân trời.

Hình ảnh minh họa cho walks: Đường đi.
 - Image 1
walks: Đường đi.
 - Thumbnail 1
walks: Đường đi.
 - Thumbnail 2
walks: Đường đi.
 - Thumbnail 3
noun

Bản đồ các tuyến xe buýt cho thấy có nhiều đường đi khác nhau bạn có thể chọn để đi từ nhà đến trường, kể cả khi bạn phải chuyển tuyến.

Hình ảnh minh họa cho walks: Séc vùng ngoài.
noun

Ngày xưa, xử lý các "séc vùng ngoài" tốn nhiều thời gian hơn so với việc thanh toán séc từ các ngân hàng địa phương vì chúng phải được giao tận tay qua khắp thành phố.