noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian hàng, sạp hàng. A small stall for the display and sale of goods. Ví dụ : "The craft fair had many booths selling handmade jewelry. " Hội chợ thủ công mỹ nghệ có rất nhiều gian hàng bày bán trang sức thủ công. business commerce item place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng, chòi, quầy. An enclosure just big enough to accommodate one standing person. Ví dụ : "The small booth in the library was just big enough for one person to study comfortably. " Cái chòi nhỏ trong thư viện vừa đủ cho một người ngồi học thoải mái. architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô, buồng. An enclosed table with seats, as in a diner or café. Ví dụ : "The family sat down at a booth in the diner for breakfast. " Gia đình ngồi vào một ô có ghế tựa ở quán ăn để ăn sáng. place building food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng, lều. An enclosure for keeping animals. Ví dụ : "The zookeeper led the baby giraffe to its booth in the enclosure. " Người quản lý vườn thú dẫn chú hươu cao cổ con đến chuồng của nó trong khu vực nuôi nhốt. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc