Hình nền cho eats
BeDict Logo

eats

/iːts/

Định nghĩa

verb

Ăn, xơi, dùng.

Ví dụ :

"The dog eats his food quickly. "
Con chó ăn thức ăn của nó rất nhanh.
verb

Gặm nhấm, làm cho lo lắng.

Ví dụ :

"What’s eating you?"
Có chuyện gì đang gặm nhấm cậu vậy?
verb

Bắn trúng miệng, bị đạn găm vào miệng.

Ví dụ :

Bộ phim tài liệu mô tả việc một khẩu súng trường bị lỗi đôi khi có thể phát nổ, và thật không may, bắn nát mặt người bắn.
noun

Đồ ăn, thức ăn.

Ví dụ :

"When are we going to get some eats?"
Khi nào chúng ta sẽ có đồ ăn/thức ăn vậy?