BeDict Logo

eats

/iːts/
Hình ảnh minh họa cho eats: Bắn trúng miệng, bị đạn găm vào miệng.
verb

Bắn trúng miệng, bị đạn găm vào miệng.

Bộ phim tài liệu mô tả việc một khẩu súng trường bị lỗi đôi khi có thể phát nổ, và thật không may, bắn nát mặt người bắn.

Hình ảnh minh họa cho eats: Đồ ăn, thức ăn.
 - Image 1
eats: Đồ ăn, thức ăn.
 - Thumbnail 1
eats: Đồ ăn, thức ăn.
 - Thumbnail 2
noun

Đồ ăn, thức ăn.

Khi nào chúng ta sẽ có đồ ăn/thức ăn vậy?