Hình nền cho fair
BeDict Logo

fair

/feː(ə)/ /fɪə/ /fɛə/ /fɛəɹ/

Định nghĩa

noun

Điều công bằng, sự công bằng.

Ví dụ :

Khi nào chúng ta mới học được cách phân biệt điều gì là công bằng và điều gì là xấu xa, bất chính?
verb

Khoan cho thẳng hàng, làm cho thẳng hàng.

Ví dụ :

Người thợ mộc phải khoan cho thẳng hàng các lỗ trên xà gỗ trước khi lắp đặt thanh chống mới.
verb

Ví dụ :

Các kỹ sư đã chuốt thân xe đua mới, tạo dáng khí động học để nó chạy nhanh hơn.
adjective

Trong trắng, thanh khiết, vô tội.

Ví dụ :

Sau khi gạch xóa và thay đổi nhiều từ trong bản thảo, anh ấy đã viết lại một bản sao sạch đẹp, không tì vết để gửi cho nhà xuất bản.
adjective

Ví dụ :

Thân tàu có đường nét thẳng và trơn tru, giúp tàu lướt nhẹ nhàng trên mặt nước.
noun

Hội chợ, chợ phiên.

Ví dụ :

Hội chợ hàng năm của thị trấn sẽ diễn ra vào cuối tuần tới; ở đó sẽ có các gian hàng đồ ăn, trò chơi và cả khu trưng bày gia súc nữa.
noun

Hội chợ thương mại, triển lãm thương mại.

Ví dụ :

Công ty điện tử đã giới thiệu những mẫu điện thoại thông minh mới của mình tại hội chợ thương mại công nghệ thường niên.