Hình nền cho there
BeDict Logo

there

/ðeː(ɹ)/ /ðɛə(ɹ)/ /ðɛəɹ/

Định nghĩa

noun

Chỗ đó, nơi đó, ở đó.

Ví dụ :

"My favorite spot in the park is there, by the old oak tree. "
Chỗ yêu thích của tôi trong công viên là ở đó, cạnh cây sồi già.