Hình nền cho temporary
BeDict Logo

temporary

/ˈtɛmpəɹi/ /ˈtɛmpəˌɹɛɹi/

Định nghĩa

noun

Người tạm quyền, nhân viên thời vụ.

Ví dụ :

"The temporary at the bakery was only there for the summer. "
Người nhân viên thời vụ ở tiệm bánh đó chỉ làm việc trong mùa hè thôi.