adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất tập trung, lơ đãng. Not focused Ví dụ : "During the long lecture, the student became unfocused and started doodling in his notebook. " Trong suốt bài giảng dài dằng dặc, cậu sinh viên bắt đầu mất tập trung và vẽ vời linh tinh trong vở. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc