noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vắng mặt, người vắng mặt. (with definite article) Something absent, especially absent people collectively; those who were or are not there. Ví dụ : "The absent are a concern for the school's principal. " Những người vắng mặt là một mối lo ngại đối với hiệu trưởng nhà trường. group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vắng mặt, sự vắng mặt. An absentee; a person who is not there. Ví dụ : "The absent student missed the important history lesson. " Học sinh vắng mặt đã bỏ lỡ bài học lịch sử quan trọng. person being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt, không có mặt, thiếu. Being away from a place; withdrawn from a place; not present; missing. Ví dụ : "My sister was absent from school today because she was sick. " Hôm nay chị gái tôi vắng mặt ở trường vì chị ấy bị ốm. situation condition being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, vắng mặt. Not existing; lacking. Ví dụ : "The part was rudimental or absent." Bộ phận đó còn sơ khai hoặc là không có. abstract condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ đãng, đãng trí. (sometimes comparable) Inattentive to what is passing; absent-minded; preoccupied. Ví dụ : "During the important presentation, Sarah was absent, preoccupied with her upcoming vacation. " Trong suốt buổi thuyết trình quan trọng, Sarah đã rất lơ đãng, đầu óc chỉ nghĩ đến kỳ nghỉ sắp tới của cô ấy. mind attitude character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng, không có. In the absence of; without; except. Ví dụ : "Absent taxes modern governments cannot function." Vắng thuế má, các chính phủ hiện đại không thể hoạt động được. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt, nghỉ. To keep (oneself) away. Ví dụ : "Most of the men are retired, jobless, or have otherwise temporarily absented themselves from the workplace." Phần lớn đàn ông ở đây đã nghỉ hưu, thất nghiệp, hoặc tạm thời nghỉ việc. action human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vắng mặt, làm cho đi vắng. To keep (someone) away. Ví dụ : "The teacher decided to absent the disruptive student from class for the day. " Giáo viên quyết định cho học sinh hay gây rối đó nghỉ học một ngày. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt, không có mặt, rút lui. Stay away; withdraw. Ví dụ : "My brother is absent from school today because he is sick. " Hôm nay anh trai tôi vắng mặt ở trường vì anh ấy bị ốm. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt, rời đi. Leave. Ví dụ : "My sister absent from school today because she was sick. " Hôm nay chị tôi vắng mặt, không đến trường vì chị ấy bị ốm. action state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc