Hình nền cho o
BeDict Logo

o

/əʊ/ /oʊ/

Định nghĩa

noun

O

Ví dụ :

Cô giáo bảo chúng tôi khoanh tròn tất cả chữ "o" mà chúng tôi tìm thấy trong đoạn văn.
adjective

Hết.

Ví dụ :

"My shift is o'er at 5 PM. "
Ca làm của tôi hết vào lúc 5 giờ chiều.
preposition

Ví dụ :

Option 1 (Focus on description): Bức vẽ về con mèo cho thấy nó rất là xù lông. Option 2 (Focus on a key attribute): Một câu chuyện về lòng dũng cảm luôn truyền cảm hứng cho tất cả chúng ta.