

weaker
/ˈwiːkə/ /ˈwikɚ/








adjective
Yếu đuối, dễ bị lay động, mềm yếu.
những quyết tâm yếu đuối; đức hạnh dễ bị cám dỗ.




adjective
Yếu hơn, lực yếu.


adjective
Yếu hơn, kém mạnh mẽ hơn.
Nói "Ngày mai có thể mưa" là một câu yếu hơn so với nói "Ngày mai chắc chắn sẽ mưa", bởi vì câu đầu tiên vẫn để ngỏ những khả năng khác.

adjective
Yếu kém, dại dột.





