Hình nền cho weaker
BeDict Logo

weaker

/ˈwiːkə/ /ˈwikɚ/

Định nghĩa

adjective

Yếu hơn, kém hơn.

Ví dụ :

Đứa trẻ quá yếu nên không thể nào di chuyển được tảng đá lớn đó.
adjective

Yếu hơn, lực yếu.

Ví dụ :

Tuy trọng lực có vẻ mạnh khi mọi vật rơi xuống, nhưng lực yếu hơn, một trong các lực cơ bản, lại chi phối một số dạng phân rã phóng xạ trong nguyên tử.
adjective

Yếu đuối, kém cỏi.

Ví dụ :

"This place is weak."
Chỗ này chán òm.
adjective

Ví dụ :

Nói "Ngày mai có thể mưa" là một câu yếu hơn so với nói "Ngày mai chắc chắn sẽ mưa", bởi vì câu đầu tiên vẫn để ngỏ những khả năng khác.
adjective

Ví dụ :

Việc nghe theo bạn bè rủ rê trốn học đi chơi điện tử là một quyết định dại dột hơn nhiều so với việc học bài cho bài kiểm tra quan trọng.