noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu ngầm. A boat that can go underwater. Ví dụ : "The submarine traveled deep beneath the waves. " Chiếc tàu ngầm di chuyển sâu dưới những con sóng. nautical vehicle military ocean technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì dài, bánh mì ổ dài. A kind of sandwich made in a long loaf of bread. Ví dụ : "My grandmother made a delicious submarine sandwich for lunch. " Bà tôi đã làm một ổ bánh mì dài rất ngon cho bữa trưa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả giao bóng kiểu dưới tay. Pitch delivered with an underhand motion. Ví dụ : "The pitcher threw a submarine, making it hard for the batter to hit the ball. " Người ném bóng đã ném một quả giao bóng kiểu dưới tay, khiến cho người đánh bóng rất khó đánh trúng. sport nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh vật biển. Any submarine plant or animal. Ví dụ : "The scientist studied the submarine plants in the local aquarium. " Nhà khoa học nghiên cứu các loại cây sinh vật biển trong hồ cá địa phương. biology plant animal ocean nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trốn vé trên tàu. A stowaway on a seagoing vessel. Ví dụ : "The sailor discovered a submarine hiding in the ship's cargo hold. " Người thủy thủ phát hiện ra một người trốn vé đang ẩn náu trong khoang chứa hàng của con tàu. nautical military vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tàu ngầm, phục vụ trên tàu ngầm. To operate or serve on a submarine. Ví dụ : "The captain will submarine for several hours to complete the underwater survey. " Thuyền trưởng sẽ đi tàu ngầm trong vài giờ để hoàn thành cuộc khảo sát dưới nước. nautical military vehicle job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh lén bằng tàu ngầm, tấn công bất ngờ bằng tàu ngầm. To torpedo; to destroy with a sudden sneak attack. Ví dụ : "The rival team tried to submarine their opponent's chances of winning the debate competition by spreading false rumors. " đội đối thủ đã cố gắng đánh lén bằng cách tung tin đồn thất thiệt, nhằm phá hoại cơ hội chiến thắng cuộc thi tranh biện của đối thủ. military nautical weapon war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, nhấn mình, tự dìm. (sometimes figurative) To sink or submerge oneself. Ví dụ : "During the boring meeting, he wanted to submarine into his chair and disappear. " Trong cuộc họp chán ngắt đó, anh ta chỉ muốn lặn xuống ghế và biến mất cho xong. nautical military vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưới biển, ngầm dưới biển. Undersea. Ví dụ : "The documentary explored the submarine world and its unique creatures. " Bộ phim tài liệu khám phá thế giới dưới biển và những sinh vật độc đáo của nó. nautical military vehicle ocean technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưới nước, ngầm, bí mật. Hidden or undisclosed. Ví dụ : "a submarine patent" Một bằng sáng chế được giữ bí mật. nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưới biển, ngầm dưới biển. Of a pitch, thrown with the hand lower than the elbow. Ví dụ : "The pitcher's submarine delivery baffled the batter, as the ball seemed to rise from below. " Kiểu ném bóng từ dưới thấp của vận động viên ném bóng khiến người đánh bóng bối rối, vì quả bóng dường như vọt lên từ bên dưới. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc