Hình nền cho submarine
BeDict Logo

submarine

/sʌb.məˈɹiːn/ /sʌb.məˈɹin/ /ˈsʌb.mə.ɹin/

Định nghĩa

noun

Tàu ngầm.

Ví dụ :

"The submarine traveled deep beneath the waves. "
Chiếc tàu ngầm di chuyển sâu dưới những con sóng.
verb

Đánh lén bằng tàu ngầm, tấn công bất ngờ bằng tàu ngầm.

Ví dụ :

đội đối thủ đã cố gắng đánh lén bằng cách tung tin đồn thất thiệt, nhằm phá hoại cơ hội chiến thắng cuộc thi tranh biện của đối thủ.
adjective

Dưới nước, ngầm, bí mật.

Ví dụ :

"a submarine patent"
Một bằng sáng chế được giữ bí mật.