Hình nền cho started
BeDict Logo

started

/ˈstɑːtɪd/ [ˈstɑɹɾɪd]

Định nghĩa

verb

Bắt đầu, khởi đầu, khai mào.

Ví dụ :

"The movie started at 7 PM. "
Phim bắt đầu lúc 7 giờ tối.
verb

Bắt đầu, khởi đầu.

Ví dụ :

"The rain started at 9:00."
Trời bắt đầu mưa lúc 9 giờ.