verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, khai mào. To begin, commence, initiate. Ví dụ : "The movie started at 7 PM. " Phim bắt đầu lúc 7 giờ tối. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To begin an activity. Ví dụ : "The rain started at 9:00." Trời bắt đầu mưa lúc 9 giờ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To have its origin (at), begin. Ví dụ : "The blue line starts one foot away from the wall." Đường kẻ màu xanh bắt đầu cách tường một foot. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, hoảng hốt. To startle or be startled; to move or be moved suddenly. Ví dụ : "The cat started when the loud car backfired outside the window. " Con mèo giật mình khi chiếc xe hơi ồn ào nổ lớn trước cửa sổ. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bung ra, bật ra. To break away, to come loose. Ví dụ : "The button on my coat started to come loose, so I need to sew it back on. " Cái nút áo khoác của tôi bắt đầu bung ra rồi, nên tôi cần phải khâu nó lại. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, cho chạy. To put into play. Ví dụ : "The teacher started the movie after everyone settled down. " Cô giáo cho chạy phim sau khi mọi người đã ổn định chỗ ngồi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu rót, khui, mở đầu. To pour out; to empty; to tap and begin drawing from. Ví dụ : "to start a water cask" Bắt đầu khui một thùng nước. action utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu kỳ kinh nguyệt, có kinh. To start one's periods (menstruation). Ví dụ : "Have you started yet?" Em có kinh chưa? physiology body medicine sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc