Hình nền cho wears
BeDict Logo

wears

/wɛəz/ /wɛɹz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"My sister wears a beautiful scarf to school every day. "
Chị tôi đeo một chiếc khăn quàng cổ rất đẹp đến trường mỗi ngày.
verb

Làm mòn, làm hao mòn, làm kiệt sức.

Ví dụ :

Sự chỉ trích không ngừng của anh ta cuối cùng cũng đã làm hao mòn sự kiên nhẫn của tôi. Lao động vất vả và lo lắng sớm làm kiệt quệ tinh thần. Lợi thế về thể chất cho phép chúng tôi làm cho đội kia mệt mỏi và giành chiến thắng.
verb

Ví dụ :

Sự kiên nhẫn của anh ấy cạn dần khi bọn trẻ cãi nhau.
verb

Ví dụ :

Thuyền trưởng lèo lái con thuyền buồm vòng lại, đưa gió từ phía sau để đổi hướng đi.
noun

Ví dụ :

Cái đập nước cũ gần nhà máy nước của thị trấn cần được sửa chữa sau những trận mưa lớn gây xói mòn nghiêm trọng xung quanh chân đập.
noun

Ví dụ :

Những đập cá cũ kỹ, chìm một nửa dưới nước và phủ đầy rêu, vẫn còn rải rác khắp dòng sông từ bờ này sang bờ kia, tàn tích của một thời đánh bắt cá là nỗ lực chung của cả cộng đồng.