BeDict Logo

wears

/wɛəz/ /wɛɹz/
Hình ảnh minh họa cho wears: Làm mòn, làm hao mòn, làm kiệt sức.
verb

Làm mòn, làm hao mòn, làm kiệt sức.

Sự chỉ trích không ngừng của anh ta cuối cùng cũng đã làm hao mòn sự kiên nhẫn của tôi. Lao động vất vả và lo lắng sớm làm kiệt quệ tinh thần. Lợi thế về thể chất cho phép chúng tôi làm cho đội kia mệt mỏi và giành chiến thắng.

Hình ảnh minh họa cho wears: Lèo lái, chuyển hướng (tàu).
verb

Thuyền trưởng lèo lái con thuyền buồm vòng lại, đưa gió từ phía sau để đổi hướng đi.

Hình ảnh minh họa cho wears: Đập nước.
noun

Cái đập nước cũ gần nhà máy nước của thị trấn cần được sửa chữa sau những trận mưa lớn gây xói mòn nghiêm trọng xung quanh chân đập.

Hình ảnh minh họa cho wears: Đập cá.
noun

Những đập cá cũ kỹ, chìm một nửa dưới nước và phủ đầy rêu, vẫn còn rải rác khắp dòng sông từ bờ này sang bờ kia, tàn tích của một thời đánh bắt cá là nỗ lực chung của cả cộng đồng.