Hình nền cho impatiens
BeDict Logo

impatiens

/ɪmˈpeɪʃəns/ /ɪmˈpeɪʃns/

Định nghĩa

noun

凤仙花, Bóng nước.

Ví dụ :

Mỗi độ hè về, bà tôi lại thích trồng những cây bóng nước đỏ tươi trong vườn.