BeDict Logo

canvases

/ˈkænvəsɪz/ /ˈkænvəsəz/
Hình ảnh minh họa cho canvases: Bản nháp, phác thảo.
noun

Nhạc sĩ đã đưa cho người viết lời một vài bản phác thảo giai điệu, để anh ấy có thể viết lời sao cho phù hợp với cấu trúc âm nhạc.

Hình ảnh minh họa cho canvases: Vải bạt, полотно.
 - Image 1
canvases: Vải bạt, полотно.
 - Thumbnail 1
canvases: Vải bạt, полотно.
 - Thumbnail 2
noun

Vải bạt, полотно.

Đội ngũ vận động tranh cử của chính trị gia tỏa đi khắp thị trấn, sử dụng điện thoại và các chuyến thăm tận nhà như những phương tiện để tiếp cận cử tri tiềm năng.