Hình nền cho canvases
BeDict Logo

canvases

/ˈkænvəsɪz/ /ˈkænvəsəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các sinh viên mỹ thuật đang căng những tấm vải bố mới lên khung gỗ, sẵn sàng để bắt đầu vẽ tranh sơn dầu.
noun

Ví dụ :

Nhạc sĩ đã đưa cho người viết lời một vài bản phác thảo giai điệu, để anh ấy có thể viết lời sao cho phù hợp với cấu trúc âm nhạc.
noun verb

Vải bạt, полотно.

Ví dụ :

Đội ngũ vận động tranh cử của chính trị gia tỏa đi khắp thị trấn, sử dụng điện thoại và các chuyến thăm tận nhà như những phương tiện để tiếp cận cử tri tiềm năng.