Hình nền cho colourful
BeDict Logo

colourful

/ˈkʌlərfəl/ /ˈkʌləfʊl/

Định nghĩa

adjective

Sặc sỡ, nhiều màu sắc, rực rỡ.

Ví dụ :

Bọn trẻ vẽ một bức tranh sặc sỡ về gia đình của chúng.
adjective

Sặc sỡ, rực rỡ, đa dạng, sinh động.

Ví dụ :

Cô giáo đã miêu tả lịch sử La Mã cổ đại như một câu chuyện rực rỡ với biết bao hoàng đế, trận chiến và chiến thắng.