Hình nền cho taught
BeDict Logo

taught

/tɔːt/ /tɔt/

Định nghĩa

verb

Dạy, chỉ dẫn, hướng dẫn.

Ví dụ :

"‘The bliss is there’, mumbled the old man and taught to Heaven."
"‘Hạnh phúc ở đó", ông lão lẩm bẩm và chỉ tay lên trời.